đồng chiêm
Định nghĩa
- Danh từ:
- Ruộng lúa nước cấy một vụ trong năm, thu hoạch vào khoảng tháng năm âm lịch: "đồng chiêm" chỉ loại ruộng trồng lúa ở vùng chiêm trũng, thường bị ngập nước vào mùa mưa, chỉ canh tác được một vụ lúa (gọi là lúa chiêm).
- Đồng ruộng nói chung ở vùng chiêm trũng: "đồng chiêm" còn được dùng để chỉ khu vực đồng ruộng thấp, úng nước, thích hợp với lúa chiêm.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đồng chiêm năm nay mất mùa vì mưa lũ. (Ruộng lúa chiêm năm nay bị thiệt hại do mưa lũ.)
- Bà con nông dân đang cấy lúa trên đồng chiêm. (Người nông dân đang làm việc trên ruộng lúa chiêm.)
- Đồng chiêm xanh mướt một màu lúa non. (Cánh đồng chiêm trũng phủ đầy lúa xanh tươi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vụ chiêm": mùa vụ trồng lúa trên đồng chiêm, thường bắt đầu từ tháng 11 năm trước đến tháng 5 năm sau.
- Vụ chiêm năm nay thời tiết thuận lợi, năng suất cao. (Mùa lúa chiêm năm nay nhờ thời tiết tốt nên sản lượng lớn.)
"lúa chiêm": loại lúa trồng trên đồng chiêm, chịu ngập nước tốt.
- Lúa chiêm thường cứng cây, chịu úng hơn lúa mùa. (Giống lúa chiêm có thân cứng, khả năng chịu ngập tốt hơn lúa mùa.)
Biến thể và từ gần giống
Chiêm (danh từ): vụ lúa gieo cấy vào mùa lạnh, thu hoạch vào đầu mùa hè.
- Chiêm đã xong, giờ chuẩn bị vụ mùa. (Vụ lúa chiêm đã thu hoạch xong, nay chuẩn bị cho vụ lúa mùa.)
Đồng (danh từ): ruộng đất, cánh đồng nói chung.
- Đồng sâu, ruộng thấp khó canh tác. (Ruộng đất trũng thấp gây khó khăn cho việc trồng trọt.)
Từ đồng nghĩa
- Ruộng chiêm: ruộng trồng lúa vụ chiêm.
- Chiêm trũng: vùng ruộng thấp, thường bị ngập nước.
Thành ngữ liên quan
- Đồng chiêm nước rút: chỉ thời điểm nước rút khỏi ruộng chiêm, thuận lợi cho thu hoạch.
- Đồng chiêm nước rút, bà con ra đồng gặt lúa. (Khi nước rút, người dân ra ruộng để thu hoạch lúa.)